Danh mục chức năng
Tổng: 186 chức năng trong 10 module.
GENERAL SETUP (29)
Phần tiêu đề “GENERAL SETUP (29)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Authority | Login & Menu | Mục đích: Nhân viên đăng nhập an toàn & xem menu. Tính năng: Đăng nhập email, 3 ngôn ngữ, menu sidebar. | ||
| Authority | Role Management | Mục đích: Định nghĩa quyền hạn mỗi vai trò(Quản trị, Nhân viên). Tính năng: Tạo vai trò, gán quyền xem/sửa/xóa. | ||
| Authority | User Management | Mục đích: Thêm/xóa nhân viên & gán vai trò của họ. Tính năng: Tạo nhân viên, đổi vai trò, bật/tắt, lịch sử đăng nhập, reset mật khẩu. | ||
| Authority | Account Setting | Mục đích: Nhân viên cập nhật thông tin cá nhân & mật khẩu. Tính năng: Sửa tên/điện thoại/email, đổi mật khẩu, lịch sử đăng nhập. | ||
| Basic Info | Company/Factory/ Warehouse | Mục đích: Quản lý toàn bộ cơ cấu tổ chức trên một cây phân cấp duy nhất. Tính năng: Khai báo các nút theo cấp Công ty > Nhà máy > Kho > Vị trí lưu trữ; tạo/sửa/xóa nút, thiết lập loại nút (Type) để xác định cấp bậc. | ||
| Basic Info | Storage Location | Mục đích: Quản lý từng vị trí lưu trữ cụ thể bên trong kho. Tính năng: Khai báo sức chứa, kích thước; mã QR cho từng vị trí để scan nhập/xuất kho bằng Mobile App (WMS). | ||
| Basic Info | Work Center | Mục đích: Quản lý các nguồn lực sản xuất có công suất (chuyền, máy, tổ, trạm thủ công) nơi thực hiện công đoạn. Tính năng: Tạo/sửa Work Center, gắn công suất, dùng để phân bổ và theo dõi sản xuất theo từng trạm. | ||
| Basic Info | Line/ Machine | Mục đích: Quản lý danh mục chuyền và máy móc chi tiết thuộc từng Work Center. Tính năng: Khai báo chuyền/máy, mã thiết bị, trạng thái, liên kết với Work Center để gán cho công đoạn. | ||
| Basic Info | Process/ Work Process | Mục đích: Quản lý danh mục công đoạn sản xuất chuẩn hóa, dùng lại cho nhiều quy trình (routing). Tính năng: Tạo công đoạn chuẩn, đặt mã/tên, tái sử dụng khi xây dựng Routing. | ||
| Basic Info | Defect Entry | Mục đích: Quản lý danh mục nhóm lỗi và mã lỗi chi tiết phục vụ ghi nhận chất lượng. Tính năng: Tạo nhóm lỗi, mã lỗi con; dùng để chọn lỗi khi QC/QA ghi nhận defect. | ||
| Basic Info | Routing Entry | Mục đích: Định nghĩa trình tự các công đoạn để sản xuất một sản phẩm. Tính năng: Tạo Routing gồm Header + dòng phiên bản (hiệu lực) + các dòng công đoạn theo thứ tự, liên kết với Process và Work Center. | ||
| Basic Info | Routing Item Mapping | Mục đích: Gắn sản phẩm (hoặc nhóm sản phẩm) với quy trình sản xuất (routing) tạo ra chúng. Tính năng: Item/Item Group ↔ Routing để hệ thống biết dùng routing nào khi sản xuất. | ||
| Business Partner | Business Partner | Mục đích: Quản lý đối tác (Khách hàng / Nhà cung cấp / Gia công / Đại lý) trên một hồ sơ duy nhất. Tính năng: Một pháp nhân = một Header, nhiều vai trò; thêm nhiều người liên hệ và nhiều địa chỉ theo dòng. | ||
| Business Partner | Partner Item Price Setting | Mục đích: Thiết lập bảng giá theo từng đối tác. Tính năng: Một đối tác có nhiều bảng giá; mỗi bảng theo loại PER_ITEM (giá theo từng mặt hàng) hoặc FLAT (giá theo khoảng số lượng). Header chọn loại, dòng chứa giá chi tiết. | ||
| Item Management | Item Category | Mục đích: Phân loại sản phẩm nhiều cấp để gom nhóm, tổng hợp báo cáo và phân quyền. Tính năng: Tạo cây phân loại nhiều cấp; mã Item Group con được sinh dựa trên mã Category. | ||
| Item Management | Attribute Setting | Mục đích: Quản lý thư viện thuộc tính dùng chung, tái sử dụng cho mọi nhóm hàng (vd: Size, Màu). Tính năng: Header = thuộc tính, dòng = các giá trị cho phép; thêm thuộc tính mới mà không cần đổi cấu trúc dữ liệu. | ||
| Item Management | Item Group | Mục đích: Gom nhiều biến thể sản phẩm dưới một khuôn mẫu (template) và định nghĩa loại hàng cùng quy tắc sinh mã. Tính năng: Cấu hình Template Elements (alias ánh xạ thuộc tính), quy tắc sinh Code và Spec; điều khiển việc tạo biến thể và tổng hợp báo cáo. | ||
| Item Management | Item Inquiry | Mục đích: Màn hình tra cứu (chỉ xem) tổng hợp dữ liệu sản phẩm từ nhiều phân hệ. Tính năng: Tìm kiếm, lọc và xem thông tin item; không chỉnh sửa dữ liệu. | ||
| Item Management | UoM & Item UOM Conversion | Mục đích: Quản lý danh mục đơn vị tính và quy tắc quy đổi giữa các đơn vị. Tính năng: Khai báo các UoM, nhóm quy đổi (Conversion Group), quy đổi đóng gói theo từng item; được tham chiếu bởi base_uom của Item/Item Group. | ||
| Item Management | Item Creation | Mục đích: Tạo sản phẩm thực tế (có thể lưu kho/bán) từ Item Group cộng giá trị thuộc tính - nguồn dữ liệu chuẩn cho mọi phân hệ. Tính năng: Header = item, dòng = giá trị thuộc tính/element; dữ liệu dùng chung cho Bán hàng, Mua hàng, Tồn kho, BOM, Sản xuất, WMS. | ||
| Item Management | Item Import | Mục đích: Nhập hàng loạt sản phẩm từ file Excel (có kiểm tra hợp lệ) cho giai đoạn go-live và tạo số lượng lớn về sau. Tính năng: Tải file mẫu, kiểm tra dữ liệu, báo lỗi dòng sai, tạo item hàng loạt. | ||
| QMS | Checklist Master | Mục đích: Tạo bộ tiêu chí kiểm tra có tên, dùng lại cho từng ngữ cảnh kiểm (vd: nguyên liệu nhập, thành phẩm). Tính năng: Header = mẫu checklist, dòng = các hạng mục kiểm tra trong mẫu. | ||
| QMS | Checklist Template | Mục đích: Gắn mẫu checklist với sản phẩm/nhóm sản phẩm và điểm kiểm soát (nhập kho và/hoặc giao hàng). Tính năng: Xác định checklist nào sẽ hiển thị tại bước QC cuối cho từng item. | ||
| QMS | Checklist Item Mapping | Mục đích: Thư viện các hạng mục kiểm tra chất lượng - mỗi dòng là một điểm cần kiểm. Tính năng: Định nghĩa nội dung kiểm và cách đánh giá (pass/fail, số có dung sai, hoặc cảm quan); tái sử dụng cho nhiều mẫu checklist. | ||
| BOM - Bill of Material | BOM Import | Mục đích: Nhập hàng loạt định mức (BOM) gồm header và dòng nguyên vật liệu từ Excel cho go-live và bảo trì số lượng lớn. Tính năng: Tải file mẫu, kiểm tra hợp lệ, báo lỗi, tạo BOM hàng loạt (giống Item Import). | ||
| BOM - Bill of Material | BOM Creation | Mục đích: Khai báo các thành phần cần để sản xuất một sản phẩm cha (định mức nguyên vật liệu). Tính năng: Một BOM_Header (sản phẩm cha + phiên bản + phê duyệt) cùng nhiều dòng nguyên liệu; tự điền nháp từ element của item, giữ lại phiên bản cũ (không xóa), có phân quyền duyệt BOM. | ||
| BOM - Bill of Material | BOM Checking (tree view) | Mục đích: Kiểm tra BOM dưới dạng cây nhiều cấp để rà soát. Tính năng: Xem khai triển nhiều cấp (explosion) và truy ngược ‘where-used’ để biết nguyên liệu nằm trong những sản phẩm nào. | ||
| BOM - Bill of Material | BOM Comparison (customs report) | So sánh danh sách vật liệu (BOM) trong kế hoạch sản xuất và danh sách vật liệu thực tế được sử dụng trong sản xuất. | ||
| BOM - Bill of Material | BOM Review | Mục đích: Đối chiếu giữa BOM tiêu chuẩn đã lập và BOM thực tế tiêu hao trong quá trình sản xuất. Tính năng: So sánh định mức chuẩn vs thực tế, làm nổi bật chênh lệch để phân tích. |
SALES (11)
Phần tiêu đề “SALES (11)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Sale Order | Sales Order Import | Mục đích: Nhập hàng loạt đơn bán hàng từ file Excel. Tính năng: Tải file mẫu, kiểm tra hợp lệ, báo lỗi dòng sai, tạo nhiều đơn hàng cùng lúc. | ||
| Sale Order | Sales Order Detail | Mục đích: Quản lý chi tiết từng đơn hàng bán, theo dõi thông tin khách hàng, tiến độ thực hiện và các chứng từ liên quan trong suốt vòng đời đơn hàng. Tính năng : - Tạo, chỉnh sửa và xem chi tiết Sales Order - Theo dõi Work Instruction, PR và Shipment Plan liên quan - Quản lý thông tin khách hàng và giao hàng - Xác nhận, hoàn thành, đóng hoặc xóa đơn hàng - Theo dõi trạng thái thực hiện đơn hàng | ||
| Sale Order | Sales Order | Mục đích : Quản lý danh sách đơn hàng bán và theo dõi tình trạng thực hiện, nguyên vật liệu, sản xuất và giao hàng trên toàn bộ hệ thống. Tính năng: - Xem và tìm kiếm nhiều Sales Order - Theo dõi tình trạng vật tư và tiến độ sản xuất - Theo dõi trạng thái giao hàng - Xác nhận, hoàn thành hoặc đóng hàng loạt đơn hàng - Xuất dữ liệu Sales Order ra Excel | ||
| Sale Order | 4week final Inspection and Shipping plan (6/24 요청) | kiểm tra lần cuối trước khi xuất hàng và kế hoạch xuất hàng trong 4 tuần | ||
| Sale Order | Shipment Booking Status (6/24 요청) | Trạng thái đặt chỗ của hàng xuất bán | ||
| Sale Order | Sales Order Checking | Quản lý việc kiểm tra đơn đặt hàng. | ||
| Sale Order | Sales Order Closing | Quản lý việc hoàn tất đơn đặt hàng. | ||
| Sale Order | Sales Order Monitor | Mục đích : Theo dõi tiến độ sản xuất của từng đơn hàng theo SKU và công đoạn nhằm đảm bảo kế hoạch sản xuất và giao hàng được thực hiện đúng tiến độ Tính năng: - Theo dõi tiến độ theo SKU và Sales Order - Hiển thị trạng thái từng công đoạn sản xuất - Theo dõi số lượng hoàn thành và còn lại | ||
| Sale Order | Shipment Plan | Mục đích: Quản lý kế hoạch giao hàng Tính Năng: - Tạo và cập nhật Shipment Plan - Quản lý thông tin giao hàng và vận chuyển - Xóa hoặc chỉnh sửa kế hoạch giao hàng - Import Shipment Plan từ Excel - Theo dõi trạng thái thực hiện giao hàng | ||
| Sale Order | Shipment Calendar | Mục đích: Hiển thị lịch giao hàng theo dạng lịch trực quan Tính năng: - Hiển thị lịch giao hàng theo ngày, tuần hoặc tháng - Theo dõi số lượng cần giao - Theo dõi ngày giao hàng dự kiến và thực tế - Quản lý trạng thái giao hàng | ||
| Sale Order | QC Shipment Plan | Mục đích: Quản lý kế hoạch kiểm tra chất lượng trước khi giao hàng nhằm đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu của khách hàng. Tính năng: -tạo kế hoạch kiểm tra đơn hàng - Chỉnh sửa , xóa kế hoạch kiểm tra đơn hàng |
PURCHASE (7)
Phần tiêu đề “PURCHASE (7)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Purchase Request | Sales Order Purchase Request (SO PR) | Mục đích: Tính toán và kiểm tra nhu cầu nguyên vật liệu (MRP) từ đơn hàng và BOM. Tính năng: - Tạo PR từ Sales Order - Tự động tính toán nhu cầu mua dựa trên tồn kho - Chỉnh sửa và gửi phê duyệt PR - Theo dõi trạng thái phê duyệt và mua hàng - Liên kết PR với Sales Order tương ứng | ||
| Purchase Request | General Purchase Request (General PR) | Mục đích: Quản lý các yêu cầu mua hàng không liên quan đến đơn hàng bán, phục vụ nhu cầu vận hành và sản xuất chung của doanh nghiệp. Tính năng: - Tạo và chỉnh sửa General PR - Thiết lập quy trình phê duyệt - Theo dõi trạng thái xử lý PR - Hỗ trợ nhiều loại vật tư và dịch vụ | ||
| Purchase Request | Delivery paln result(6/24 요청) | Ngày dự kiến đến | ||
| Purchase Request | PR Monitor | Mục đích: Theo dõi tiến độ xử lý yêu cầu mua hàng và tình trạng nhận vật tư Tính năng: - Theo dõi trạng thái của các PR - Kiểm tra tiến độ tạo PO và nhận hàng - Hiển thị tỷ lệ nhập kho của từng PR - Xuất báo cáo theo dõi mua hàng | ||
| Purchase Order | PO Creation | Mục đích: tạo đơn đặt hàng từ các yêu cầu mua đã được phê duyệt Tính năng: - Tạo PO từ PR đã phê duyệt - Gộp nhiều PR vào một PO - Phân loại vật liệu theo nhà cung cấp để tạo nhiều PO | ||
| Purchase Order | Purchase Order Detail | Mục đích: Quản lý chi tiết đơn đặt hàng nhằm theo dõi tiến độ giao hàng, trạng thái xử lý và các thông tin liên quan đến nhà cung cấp. Tính năng: - Xem và chỉnh sửa thông tin PO - Đóng hoặc hủy PO - Quản lý thông tin nhà cung cấp - Xuất dữ liệu PO gửi nhà cung cấp | ||
| Purchase Order | Purchase Order Monitor | Mục đích : Theo dõi toàn bộ đơn đặt hàng và tiến độ nhận nguyên vật liệu nhằm đảm bảo nguồn cung đáp ứng kế hoạch sản xuất. Tính năng : - Theo dõi trạng thái nhiều PO cùng lúc - Giám sát tiến độ giao hàng của nhà cung cấp - Theo dõi số lượng đã nhận và còn thiếu - Kiểm tra tiến độ nhập kho |
OUTSOURCING (5)
Phần tiêu đề “OUTSOURCING (5)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Outsourcing Plan | Outsourcing Order (+Consumption Loading) | Mục đích: Tạo đơn gia công ngoài kèm khai báo nguyên liệu tiêu hao cấp cho đơn vị gia công. Tính năng: Tạo đơn gia công, (consumption), theo dõi nguyên liệu cấp đi. | ||
| Outsourcing Plan | Outsourcing IN/ OUT Checking | Mục đích: Theo dõi hàng xuất đi gia công và hàng nhận về. Tính năng: Đối chiếu số lượng OUT (cấp nguyên liệu) và IN (nhận thành phẩm/bán thành phẩm), phát hiện chênh lệch. | ||
| Outsourcing Plan | Outsourcing Closing | Mục đích: Đóng đơn gia công đã hoàn tất. Tính năng: Chốt đơn gia công khi đã nhận đủ và quyết toán nguyên liệu; khóa phát sinh thêm. | ||
| Outsourcing Plan | Spray In / Out plan | Quản lý Spray In/Out Plan | ||
| Outsourcing Plan | Repair Status | Quản lý Repair |
MES Package (51)
Phần tiêu đề “MES Package (51)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Production Plan & Result | Order Consumption Loading (Booking Stock) | Mục đích: Tính lượng nguyên liệu cần cho đơn hàng rồi booking hàng tồn (nếu cần) Tính năng: Dựa vào đơn hàng và BOM version để tải lượng nguyên liệu/ bán thành phẩm cần thiết cho đơn hàng đó | ||
| Production Plan & Result | Production Order Creation | Mục đích: Tạo đơn hàng cần sản xuất Tính năng: Tạo đơn hàng cần sản xuất từ Sales Order/ Forecast Order hoặc nhu cầu sản xuất nội bộ | ||
| Production Plan & Result | Work Instruction by Full Routing | Mục đích: làm lệnh sản xuất theo routing Tính năng: Tạo lệnh sản xuất bằng cách gộp nhiều đơn hàng có cùng Item. Hệ thống sẽ tự động sinh nhiêu lệnh sản xuất con theo công đoạn thuôc về routing được chọn cho lệnh đó | ||
| Production Plan & Result | Production Result Scan (Good) | Mục đích: Nhập sản lượng hàng tốt theo lệnh sản xuất Tính năng: Chọn lệnh sản xuất và nhập số lượng hàng tốt | ||
| Production Plan & Result | Production Result Scan (Defect Mapping) | Mục đích: Nhập sản lượng hàng lỗi theo lệnh sản xuất Tính năng: Chọn lệnh sản xuất và nhập số lượng hàng lỗi kèm theo lý do lỗi | ||
| Production Plan & Result | Production Result Inquiry | Mục đích: Truy xuất sản lượng sản xuất Tính năng: Hiển thị sản lượng sản xuất theo item ngày/ máy/ ca/ đơn hàng/ lệnh | ||
| Production Plan | Production Plan Consumption | Mục đích: Tính lượng nguyên liệu cần cho đơn hàng rồi booking hàng tồn (nếu cần) Tính năng: Dựa vào đơn hàng và BOM version để tải lượng nguyên liệu/ bán thành phẩm cần thiết cho đơn hàng đó | ||
| Production Plan | Production Plan Consumption (Packing) | Mục đích: Tính lượng nguyên liệu đóng gói cần cho đơn hàng rồi booking hàng tồn (nếu cần) Tính năng: Dựa vào đơn hàng và BOM version để tải lượng nguyên liệu đóng gói cần thiết cho đơn hàng đó | ||
| Production Plan | Injection Plan | Mục đích: Lên kế hoạch chạy máy cho công đoạn Injection Tính năng: Tạo kế hoạch sản xuất cho công đoạn Injection (gộp nhiều đơn cùng Item) | ||
| Production Plan | Trimming + Packing Plan (Logo) | Mục đích: Lên kế hoạch Trimming và Đóng gói cho hàng Logo Tính năng: Tạo kế hoạch Trimming và Đóng gói cho hàng Logo cho từng đơn hàng cụ thể | ||
| Production Plan | Stiching Plan | Quản lý Stiching plan | ||
| Production Plan | Trimming + Packing Plan (Spray) | Mục đích: Lên kế hoạch Trimming và Đóng gói cho hàng Spray Tính năng: Tạo kế hoạch Trimming và Đóng gói cho hàng Spray cho từng đơn hàng cụ thể | ||
| Planning Report | Shipping Plan | Mục đích: Làm/ Kiểm tra kế hoạch giao hàng Tính năng: Kiểm tra đơn hàng cần giao theo lịch | ||
| Planning Report | Packing Remain | Mục đích: Kiểm tra số lượng đóng gói Tính năng: Chọn đơn hàng và kiểm tra số lượng còn lại cần đóng gói theo lịch giao hàng | ||
| Injection | [Injection] Work Instruction | Mục đích: làm lệnh sản xuất cho công đoạn Injection Tính năng: Tạo lệnh sản xuất bằng cách gộp nhiều đơn hàng có cùng Item. Hệ thống sẽ tự động sinh nhiêu lệnh sản xuất con theo công đoạn thuôc về routing được chọn cho lệnh đó | ||
| Injection | [Injection] Daily Production Result Entry | Mục đích: Nhập sản lượng hàng tốt theo lệnh sản xuất công đoạn Injection Tính năng: Chọn lệnh sản xuất và nhập số lượng hàng tốt/ hàng lỗi kèm lý do | ||
| Injection | [Injection] Detail Checking (Weekly/ Monthly/Yearly) | Quản lý checking (tuần/ tháng/ năm) | ||
| Injection | [Injection] Stock Out (Used Compound) | Mục đích: Tạo phiếu nguyên liệu đã dùng sau khi nhập sản lượng Tính năng: Dựa vào sản lượng và BOM version áp dụng cho lệnh sản xuất, hệ thống tính toán lượng nguyên liệu tiêu hao sử dụng cho sản lượng đó | ||
| Curring | [Curring] Incoming | Mục đích: Nhập kho Curring Tính năng: Chọn sản lượng đã Injection và làm phiếu nhập vào kho Curring | ||
| Curring | [Curring] Out | Mục đích: Xuất kho Curring Tính năng: Chọn tồn kho đã nhập vào kho Curring và làm phiếu xuất kho sau khi đã đủ số ngày lưu kho theo quy định | ||
| Curring | [Curring] Stock Checking | Mục đích: Kiểm tra tồn kho Curring Tính năng: Kiểm tra tồn kho Curring theo Item, lệnh sản xuất (nếu cần) | ||
| Trimming | [Trimming] Work Instruction | Mục đích: làm lệnh sản xuất cho công đoạn Trimming Tính năng: Tạo lệnh sản xuất bằng cách gộp nhiều đơn hàng có cùng Item. Hệ thống sẽ tự động sinh nhiêu lệnh sản xuất con theo công đoạn thuôc về routing được chọn cho lệnh đó | ||
| Trimming | [Trimming] Daily Production Result Entry | Mục đích: Nhập sản lượng hàng tốt theo lệnh sản xuất công đoạn Injection Tính năng: Chọn lệnh sản xuất và nhập số lượng hàng tốt/ hàng lỗi kèm lý do | ||
| Trimming | [Trimming] Checking | Mục đích: Kiểm tra sản lượng công đoạn Trimming theo lệnh sản xuất Tính năng: Kiểm tra sản lượng Trimming theo Item, Lệnh, ngày, Ca | ||
| Stiching | [Stiching] Work Instruction and Plan | Quản lý work instruction | ||
| Stiching | [Stiching] Daily Production Result Entry | Quản lý kết quả Daily Production entry | ||
| Stiching | [Stiching] Detail Checking (Weekly/ Monthly/Yearly) | Quản lý checking (tuần/ tháng/ năm) | ||
| QC | [Compound] Inspection (OK) A Grade, A- Grade | Mục đích: Ghi nhận các sản phẩm Pass/Fail sau kiểm tra chất lượng nguyên liệu. Tính năng: Đánh dấu pass, tính số lượng, theo dõi lô, chuyển sang bước tiếp theo. | ||
| QC | [Compound] Inspection (Defect Mapping) | Mục đích: Ghi nhận và phân loại lỗi/khuyết tật phát hiện trong kiểm tra nguyên liệu. Tính năng: Đánh dấu lỗi, ánh xạ loại lỗi, số lượng reject, theo dõi nguyên nhân. | ||
| QC | [Injection] Inspection (OK) | Mục đích: Ghi nhận sản phẩm Pass đạt kiểm tra chất lượng bước injection/molding. Tính năng: Đánh dấu pass, xác minh số lượng, liên kết lô, ghi lại kiểm tra. | ||
| QC | [Injection] Inspection (Defect Mapping) | Mục đích: Ghi nhận và phân loại lỗi phát hiện trong bước injection/molding. Tính năng: Ghi loại lỗi, vị trí, số lượng reject, lý do lỗi, quyết định tái xử lý. | ||
| QC | [Before Packing] Inspection (OK) | Mục đích: Ghi nhận sản phẩm đạt kiểm tra cuối cùng trước bước đóng gói. Tính năng: Đánh dấu sẵn sàng đóng gói, phê duyệt số lượng, xác nhận lô, cấp phép đóng gói. | ||
| QC | [Before Packing] Inspection (Defect Mapping) | Mục đích: Ghi nhận lỗi phát hiện trước đóng gói và quyết định xử lý. Tính năng: Chi tiết lỗi, ảnh/ghi chú, quyết định loại bỏ/tái xử lý, cập nhật trạng thái lô. | ||
| QC | B Grade | Quản lý hàng Grade B | ||
| QC | QC Detail Checking (Weekly/ Monthly/Yearly) | Quản lý QC report (tuần/ tháng/năm) | ||
| QC | 1 foot Result | Mục đích: Quản lý hàng 1 chân có lỗi từ QC Tính năng: Ghi nhận chi tiết từng chân, lỗi cụ thể, dữ liệu cho ghép cặp sau. | ||
| QC | 1 Pair Result | Mục đích: Ghép cặp hàng 1 chân thành sản phẩm cặp hoàn chỉnh. Tính năng: Gợi ý ghép cặp, kiểm tra kích thước/chất lượng, tạo cặp hợp lệ. | ||
| Packing | [Packing] Work Instruction and Plan | Mục đích: Phát hành hướng dẫn công việc cho công đoạn đóng gói. Tính năng: Hiển thị lệnh, quy cách đóng gói, số lượng/đơn hàng cho tổ packing. | ||
| Packing | [Packing] Daily Production Result Entry(include Repacking, daily, by PO, Over shipping 3%(only us)) | Mục đích: Nhập kết quả đóng gói hằng ngày. Tính năng: Ghi số lượng đã đóng theo ca/ngày, theo đơn hàng/sản phẩm; cập nhật tiến độ. | ||
| Packing | [Packing] Detail Checking (Weekly/ Monthly/Yearly) | Quản lý checking (tuần/ tháng/ năm) | ||
| Packing | [Packing] Stock Out (Used Packing Material) | Mục đích: Ghi nhận xuất kho vật tư đóng gói đã sử dụng. Tính năng: Khai báo/scan lượng vật liệu đóng gói tiêu hao, trừ tồn kho tương ứng. | ||
| QA | [Before Delivery] Inspection (OK) | Mục đích: Xác minh sản phẩm Pass/Fail cuối cùng sẵn sàng giao hàng & ghi nhận phê duyệt. Tính năng: Xác minh số lượng, phê duyệt giao hàng, xác nhận vận chuyển & ký phê duyệt cuối. | ||
| QA | [Before Delivery] Inspection (Defect Mapping) | Mục đích: Ghi nhận lỗi phát hiện cuối cùng & phân luồng để sửa chữa/hủy bỏ. Tính năng: Ghi lỗi, trạng thái tạm giữ, thao tác chọn sửa chữa/hủy bỏ | ||
| QA | QA Inspection Ressult Checking (by Destination & Order) | Mục đích: Xem xét & xác minh tất cả kết quả kiểm tra theo đích đến khách hàng & đơn hàng. Tính năng: Thống kê tóm tắt lọc theo đích/đơn hàng, tỷ lệ pass/fail. | ||
| QA | Weekly Inspection Report | Mục đích: Tạo báo cáo tóm tắt theo chu kỳ dữ liệu kiểm tra & chỉ số chất lượng. Tính năng: Thống kê ngày/tuần/tháng, tỷ lệ pass %, xu hướng lỗi, loại lỗi hàng đầu, ký phê duyệt. | ||
| QA | Final Inspection Detail Checking (Weekly/ Monthly) | Mục đích: Xem xét chi tiết sâu dữ liệu kiểm tra để tuân thủ & báo cáo theo chu kỳ. Tính năng: Phân tích theo lỗi/sản phẩm/lô & công đoạn, báo cáo thống kê theo ngày/tuần/tháng, xuất báo cáo. | ||
| QA | QA Room Inspection (OK) | Quản lý việc kiểm tra [Phòng QA] | ||
| QA | QA Room Inspection (Defect Mapping) | Quản lý việc kiểm tra [Phòng QA] (lập bản đồ lỗi). | ||
| QA | QA Room Inspection Detail Checking (Weekly/ Monthly/Yearly) | Quản lý việc kiểm tra chi tiết phòng QA (hàng tuần/hàng tháng/hàng năm). | ||
| Repair | Repair from Injection | Mục đích: Quản lý hàng cần sửa từ công đoạn Injection Tính năng: Ghi nhận chi tiết từng chân, lỗi cụ thể, dữ liệu cho ghép cặp sau. | ||
| Production Closing | Production Monthly Closing | Mục đích: Đóng sản lượng sản xuất và chốt nguyên liệu đã dùng cho sản lượng đó Tính năng: Hiển thị thông tin sản lượng của công đoạn và nguyên liệu đã dùng, cho sửa lại theo thực tế nếu cần và chốt sản xuất. Sau khi chốt thì không nhập thêm được phiếu sản lượng hay phiếu kho trong kỳ sản xuất đã chốt đóng đó |
WMS (46)
Phần tiêu đề “WMS (46)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Goods Management | Prod Income | Mục đích: Nhập kho thành phẩm/ bán thành phẩm Tính năng: Tạo phiếu nhập theo lệnh sản xuất hoặc theo yêu cầu nhập kho, scan tem & vị trí, cập nhật tồn sau khi duyệt. | Product Income | Product Income |
| Goods Management | Prod Mapping Pallet | Mục đích: Quản lý hàng cần sửa từ công đoạn Injection Tính năng: Ghi nhận chi tiết hàng cần sửa sau khi ghi nhận hàng không đạt nhưng có thể sửa lại được | Prod Mapping Pallet | Prod Mapping Pallet |
| Goods Management | Goods Delivery | Mục đích: Xuất bán cho khách hàng. Tính năng: Tạo phiếu xuất bán theo yêu cầu, scan tem tồn, trừ tồn sau khi duyệt. | Goods Delivery | Goods Delivery |
| Goods Management | Goods Return | Mục đích: Xuất bán cho khách hàng. Tính năng: Tạo phiếu xuất bán theo yêu cầu, scan tem tồn, trừ tồn sau khi duyệt. | Goods Return | Goods Return |
| Stock Transaction | Stock In | Mục đích: Nhập kho nguyên vật liệu/hàng hóa. Tính năng: Tạo phiếu nhập theo PO/chứng từ, scan tem & vị trí, cập nhật tồn sau khi duyệt. | ||
| Stock Transaction | Stock Out | Mục đích: Xuất kho phục vụ sản xuất hoặc mục đích khác. Tính năng: Tạo phiếu xuất theo yêu cầu, scan tem tồn, trừ tồn sau khi duyệt. | ||
| Stock Transaction | Return to Supplier | Mục đích: Trả hàng về nhà cung cấp khi phát hiện vấn đề. Tính năng: Tạo phiếu trả nhà cung cấp, scan tem hàng tồn, cập nhật giảm tồn sau duyệt. | ||
| Stock Transaction | Return from Line | Mục đích: Nhận lại hàng/nguyên liệu thừa từ chuyền sản xuất về kho. Tính năng: Tạo phiếu nhập lại từ line, scan tem, cập nhật tăng tồn sau duyệt. | ||
| Stock Transaction | Stock Transfer | Mục đích: Chuyển hàng giữa các kho/vị trí lưu trữ. Tính năng: Tạo phiếu chuyển, scan tem & vị trí nguồn/đích, cập nhật tồn sau duyệt. | Stock Transfer | Stock Transfer |
| Stock Transaction | Stock Exchange | Mục đích: Chuyển đổi thông tin hàng tồn (đổi Order, Lot No, hạn dùng…). Tính năng: Tạo phiếu chuyển đổi, cấp tem mới thay tem cũ, cập nhật thông tin tồn sau duyệt. | Stock Exchange | Stock Exchange |
| Stock Transaction | Stock Discard | Mục đích: Loại bỏ/hủy hàng tồn không còn sử dụng. Tính năng: Tạo phiếu hủy, lý do hủy, scan tem, giảm tồn sau duyệt. | ||
| Stock Transaction | Other In/ Out | Mục đích: Nhập/xuất kho với lý do khác ngoài nghiệp vụ chuẩn. Tính năng: Tạo phiếu nhập/xuất khác, chọn lý do, scan tem & vị trí, cập nhật tồn sau duyệt. | ||
| Stock Transaction | Inventory Approve | Mục đích: Phê duyệt các phiếu giao dịch kho ở trạng thái chờ (Save). Tính năng: Xem, kiểm tra và duyệt phiếu; tồn kho chỉ cập nhật sau khi duyệt. | Inventory Approve | Inventory Approve |
| Stock Adjustment | Stock Evaluation Checking | Mục đích: Kiểm tra giá trị tồn kho (đánh giá tồn). Tính năng: Tính giá trị tồn theo số lượng và đơn giá, đối chiếu phục vụ kế toán/kiểm kê. | Stock Evaluation Checking | Stock Evaluation Checking |
| Stock Adjustment | Stock Adjust (In/Out) | Mục đích: Điều chỉnh tồn kho khi có chênh lệch sau kiểm kê. Tính năng: Tạo phiếu điều chỉnh tăng/giảm, lý do, cập nhật tồn sau duyệt. | Stock Evaluation Checking | Stock Evaluation Checking |
| Stock Adjustment | Stock Closing | Mục đích: Chốt số liệu tồn kho theo kỳ. Tính năng: Khóa kỳ kho, tổng hợp nhập-xuất-tồn, ngăn chỉnh sửa sau khi chốt. | Stock Evaluation Checking | Stock Evaluation Checking |
| Stock Alarm | Safety Stock (Max/ Min Qty) Setting | Mục đích: Thiết lập định mức tồn an toàn (tối đa/tối thiểu) cho từng mặt hàng. Tính năng: Khai báo Max/Min Qty theo item/kho làm cơ sở cảnh báo tồn. | ||
| Stock Alarm | Max/Min Stock Status Checking | Mục đích: Theo dõi tình trạng tồn so với định mức Max/Min. Tính năng: Cảnh báo mặt hàng vượt trần hoặc dưới mức tối thiểu, hỗ trợ ra quyết định mua/sản xuất. | ||
| Stock Alarm | Expired Stock Checking | Mục đích: Theo dõi hàng tồn sắp/đã hết hạn. Tính năng: Lọc theo hạn dùng, cảnh báo lô gần hết hạn để ưu tiên sử dụng/xử lý. | ||
| Stock Checking | W/H Stock Checking 1 (In-Out) | Mục đích: Kiểm tra tồn kho theo nhập - xuất. Tính năng: Tổng hợp số lượng nhập, xuất và tồn còn lại theo kho/mặt hàng. | ||
| Stock Checking | W/H Stock Checking 2 (Transaction) | Mục đích: Kiểm tra tồn kho theo danh sách giao dịch. Tính năng: Liệt kê các giao dịch nhập/xuất/chuyển, lọc theo thời gian/mặt hàng/kho. | ||
| Stock Checking | W/H Stock Checking 5 (Tr Detail Slip) | Mục đích: Xem chi tiết phiếu giao dịch kho. Tính năng: Tra cứu chi tiết từng phiếu (dòng hàng, tem, vị trí, người duyệt). | ||
| Stock Checking | W/H Stock Checking 1 (Daily/ Monthly/ Quarter/ Yearly) | Mục đích: Báo cáo tồn kho theo chu kỳ ngày/tháng/quý/năm. Tính năng: Tổng hợp nhập-xuất-tồn theo kỳ, phục vụ báo cáo định kỳ. | ||
| Label Issue | Material Label Issue | Tạo tem có QR code cho hàng mua về cần quản lý kho bằng Scan Mobile | Material Label Issue | Material Label Issue |
| Label Issue | Product Label Issue | Tạo tem có QR code cho thành phẩm cần quản lý kho bằng Scan Mobile | Product Label Issue | Product Label Issue |
| Label Issue | Pallet Label Issue | Tạo tem Pallet (nếu cần) để gộp nhiều tem con vào tem lớn để scan nhập xuất kho nhanh bằng tem lớn, hệ thống tự động lấy thông tin tem con được gộp trong tem lớn đó | ||
| Label Issue | Exchange Label Issue | Tạo tem có QR code cho hàng đã tồn kho nhưng cần thay đổi thông tin (ví dụ: thay đổi Tên hàng, Số Lot, Customer Order No, Ngày hết hạn…) | Stock Exchange | Stock Exchange |
| Mobile App | Stock In | Mục đích: Tạo phiếu nhập kho cho nguyên liệu cho hàng mua về từ nhà cung cấp bằng mobile app. Tính năng: - Scan QR code của Location và Tem nguyên liệu rồi nhấn nút tạo phiếu nhập kho. Phiếu kho được tạo với trạng thái Save (chờ Approve). - Confirm phiếu nhập kho từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Cảnh báo nếu scan thiếu Location, scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc tem đã nhập kho hoặc đã chuyển đổi thành tem khác. | ||
| Mobile App | Stock Out | Mục đích: Tạo phiếu xuất kho ra chuyển sản xuất bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code của Phiếu yêu cầu xuất nguyên liệu và Tem nguyên liệu còn tồn trong kho rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu xuất kho được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu xuất kho từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu thiếu bước scan yêu cầu xuất kho, scan tem không tồn tại trong hệ thống, hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho | ||
| Mobile App | Return to Supplier | Mục đích: Tạo phiếu trả hàng về cho nhà cung cấp bằng mobile app trong hợp hàng lưu kho phát hiện có vấn đề và cần gửi lại nhà cung cấp Tính năng: - Scan QR yêu cầu trả hàng từ nhà cung cấp rồi scan QR code của tem nguyên liệu tồn trong kho rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu trả hàng cho nhà cung cấp được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu trả hàng nhà cung cấp từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Cảnh báo nếu scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho, hoặc đã xuất kho sử dụng | ||
| Mobile App | Return from Line | Mục đích: Tạo phiếu xuất kho với lý do khác bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code của Phiếu yêu cầu xuất khác và Tem còn tồn trong kho rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu xuất kho khác được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu nhập xuất kho khác từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu thiếu bước scan yêu cầu xuất kho, scan tem không tồn tại trong hệ thống, hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho | ||
| Mobile App | Stock Transfer | Mục đích: Tạo phiếu chuyển kho khác với vị trí khác bằng mobile app Tính năng: - Scan QR yêu cầu chuyển kho rồi scan QR code của tem nguyên liệu rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu chuyển kho được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu chuyển kho từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Cảnh báo nếu scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho, hoặc đã xuất kho sử dụng | Stock Transfer | Stock Transfer |
| Mobile App | Stock Exchange | Mục đích: Tạo phiếu chuyển đổi hàng tồn (cập nhật lại Order khác, Lot No khác. Ngày hết hạn,…) bằng mobile app Tính năng: - Scan QR yêu cầu chuyển đổi hàng tồn rồi scan QR code của tem (nguyên liệu, thành phẩm, bán thành phẩm) rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu chuyển kho được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu chuyển đổi hàng tồn từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Cảnh báo nếu scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho, hoặc đã xuất kho sử dụng” | Stock Exchange | Stock Exchange |
| Mobile App | Other In | Mục đích: Tạo phiếu nhập kho không chứng từ hoặc lý do khác bằng mobile app. Tính năng: - Scan QR code của Location và Tem (nguyên liệu/ bán thành phẩm, thành phẩm) rồi nhấn nút tạo phiếu nhập kho khác. Phiếu nhập kho được tạo với trạng thái Save (chờ Approve). - Confirm phiếu nhập kho khác từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Cảnh báo nếu scan thiếu Location, scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc tem đã nhập kho hoặc đã chuyển đổi thành tem khác. “ | ||
| Mobile App | Other Out | Mục đích: Tạo phiếu xuất kho ra chuyển sản xuất bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code của Phiếu yêu cầu xuất nguyên liệu và Tem nguyên liệu còn tồn trong kho rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu xuất kho được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu nhập kho từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu thiếu bước scan yêu cầu xuất kho, scan tem không tồn tại trong hệ thống, hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho | ||
| Mobile App | Pallet Mapping | Mục đích: Tạo phiếu gán nhiều tem nhỏ vào một tem lớn bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code tem lớn (pallet) và scan nhiều tem nhỏ để tạo phiếu pallet mapping với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu nhập kho từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu scan tem không tồn tại trong hệ thống, hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho | ||
| Mobile App | Pallet Divive | Mục đích: Tạo phiếu tách nhiều tem nhỏ vào một tem lớn khác bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code tem lớn (pallet) và scan nhiều tem nhỏ (đã gán thuộc tem lớn khác ) với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu chia tem lớn thành nhiều tem khác ktừ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu scan tem không tồn tại trong hệ thống, hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho | ||
| Mobile App | Merge Barcode | Mục đích: Scan nhiều barcode tồn kho để tạo thành một barcode khác bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code của nhiều tem nhỏ rồi nhấn nút tạo phiếu merge barcode với số lượng tổng và tạo một QR mới (cần In và dán lại tem ) với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu gộp tem nhỏ thành tem lớn từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu scan tem không tồn tại trong hệ thống, hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho | ||
| Mobile App | Product Income | Mục đích: Tạo phiếu nhập kho cho bán thành phẩm hoặc thành phẩm cho hàng sản xuất bằng mobile app. Tính năng: - Scan QR code của Location và Tem thành phẩm/ bán thành phẩm rồi nhấn nút tạo phiếu nhập kho. Phiếu kho được tạo với trạng thái Save (chờ Approve). - Confirm phiếu nhập kho từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Cảnh báo nếu scan thiếu Location, scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc tem đã nhập kho hoặc đã chuyển đổi thành tem khác. | Product Income | Product Income |
| Mobile App | Goods Delivery | Mục đích: Tạo phiếu giao thành phẩm cho khách hàng bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code của Phiếu yêu cầu giao thành phẩm và Tem thành phẩm còn tồn trong kho rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu xuất kho được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu xuất từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu thiếu bước scan yêu cầu xuất bán, scan tem không tồn tại trong hệ thống, tem không liên quan đến Yêu cầu xuất bán hoặc tem đã được tạo nhưng chưa được nhập kho | Goods Delivery | Goods Delivery |
| Mobile App | Goods Return | Mục đích: Tạo phiếu hàng bán bị trả lại bằng mobile app Tính năng: - Scan QR code của Phiếu yêu cầu hàng bán bị trả lại và Tem thành phẩm của hàng bị trả lại rồi nhấn nút tạo phiếu. Phiếu hàng bán bị trả lại được tạo với trạng thái Save (chờ approve). - Approve phiếu hàng bán bị trả lại từ form Web với nghiệp vụ tương ứng, hệ thống sẽ cập nhật lại tồn kho sau bước approve. - Mobile app sẽ cảnh báo nếu thiếu bước scan yêu cầu, scan tem không tồn tại trong hệ thống, tem không liên quan đến Yêu cầu hàng bị trả lại - Cảnh báo nếu scan thiếu Location, scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc đã chuyển đổi thành tem khác. | Goods Return | Goods Return |
| Mobile App | Stock Evaluation | Mục đích: Tạo phiếu kiểm kê bằng mobile app Tính năng: - Scan QR Location và QR của hàng tồn (nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm) để tạo thành phiếu kiểm kê . Phiếu được tạo với trạng thái save (chờ confirm) - Phiếu kiểm kê có thể được kiểm tra trên form Web và đối chiếu số lượng chênh lệch để ra số lượng cần điều chỉnh. - Cảnh báo nếu scan thiếu Location, scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc đã chuyển đổi thành tem khác, tem chưa nhập kho | Stock Evaluation Checking | Stock Evaluation Checking |
| Mobile App | Stock Checking | Mục đích: Kiểm tra hàng tồn bằng mobile app Tính năng: - Scan QR Location, hệ thống sẽ hiển thị chi tiết QR hàng tồn thuộc về location đó - Scan QR hàng hóa để biết tồn hệ thống và tồn thực tế có bị khác kho và khác lotion không - Cảnh báo nếu scan tem không tồn tại trong hệ thống hoặc tem chưa nhập kho | ||
| Monitoring | Location Stock Monitoring | Mục dích: Hiển thị lay out kho đang chứa QR code nào số lượng tồn kho theo Item và location Tính năng: - Chọn kho hoặc Item để hiển thị chi tiết hàng hóa đang tồn tại location | ||
| Monitoring | FIFO Stock Checking | Mục dích: Kiểm tra danh sách tồn kho có thông tin cần cho nhập trước xuất trước Tính năng: - Chọn kho hoặc Item để hiển thị chi tiết hàng hóa đang tồn được sắp xếp theo nguyên tắc nhập trươc xuất trước | ||
| Monitoring | Expired Stock Checking | Mục dích: Kiểm tra danh sách tồn kho có thông tin liên quan ngày hết hạn Tính năng: - Chọn kho hoặc Item để hiển thị chi tiết hàng hóa đang tồn được sắp xếp theo nguyên tắc ngày hết hạn, có thể tô màu theo trạng thái đã hết hạn, gần hết hạn so với ngày hiện tại |
MOLD Management (9)
Phần tiêu đề “MOLD Management (9)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| MOLD Management | Mold Master | Tạo, cập nhật, tra cứu và quản lý thông tin cơ bản của khuôn, bao gồm mã khuôn, tên khuôn, thông số kỹ thuật và trạng thái hiện tại. | ||
| MOLD Management | Mold Repair Request | Tạo, tra cứu và theo dõi yêu cầu sửa chữa khuôn, bao gồm nguyên nhân sửa chữa, mức độ ưu tiên và trạng thái phê duyệt. | ||
| MOLD Management | Shot Count Tracking | Theo dõi tổng số shot của từng khuôn nhằm hỗ trợ lập kế hoạch bảo trì và quản lý vòng đời khuôn. | ||
| MOLD Management | Cycle Count Tracking | Theo dõi số chu kỳ hoạt động của khuôn để đánh giá mức độ sử dụng, hiệu suất và nhu cầu bảo trì phòng ngừa. | ||
| MOLD Management | Mold Repair Work Order | Tạo và quản lý lệnh sửa chữa khuôn dựa trên các yêu cầu sửa chữa đã được phê duyệt. Hỗ trợ phê duyệt, chỉnh sửa, hủy lệnh sửa chữa và theo dõi tiến độ thực hiện. | ||
| MOLD Management | Mold Status Monitor | Theo dõi trạng thái của toàn bộ khuôn, bao gồm tình trạng sẵn sàng sử dụng, trạng thái bảo trì, số shot, số chu kỳ và vị trí hiện tại. | ||
| MOLD Management | Mold Location Tracking | Theo dõi vị trí lưu trữ hoặc sản xuất hiện tại của từng khuôn. | ||
| MOLD Management | Cleanning count Tracking | Quản lý vệ sinh khuôn hàng ngày theo máy, model. | ||
| MOLD Management | Mold Location Management | Theo dõi và quản lý vị trí khuôn trong kho, bao gồm khu vực lưu trữ, chuyền sản xuất, khu vực bảo trì và lịch sử di chuyển của khuôn. |
MACHINE MAINTENANCE (7)
Phần tiêu đề “MACHINE MAINTENANCE (7)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| MACHINE MAINTENANCE | Machine Downtime Entry | Mục đích: Cập nhật trạng thái hoạt động của máy. Tính năng: Ghi nhận trạng thái (chạy/dừng/bảo trì/hỏng), thời điểm và lý do. | ||
| MACHINE MAINTENANCE | Machine Maintenance Scheduling | Mục đích: Ghi nhận sự cố/hỏng máy. Tính năng: Khai báo sự cố, thời gian dừng, mức độ ảnh hưởng; mở yêu cầu xử lý. | ||
| MACHINE MAINTENANCE | Spare Part Purchase Request | Mục đích: Cập nhật máy phục hồi và quay lại hoạt động. Tính năng: Ghi nhận thời điểm khắc phục xong, kết quả xử lý, đưa máy về trạng thái chạy. | ||
| MACHINE MAINTENANCE | Machine Status | Mục đích: Báo cáo bảo trì máy móc. Tính năng: Tổng hợp số lần bảo trì, thời gian dừng máy, chi phí theo kỳ. | ||
| MACHINE MAINTENANCE | Spare parts status | Quản lý các Spare Parts Status | ||
| MACHINE MAINTENANCE | Downtime Status | Mục đích: Lịch sử bảo trì chi tiết của từng máy. Tính năng: Nhật ký các lần bảo trì/sửa chữa, hạng mục, người thực hiện và kết quả. | ||
| WMS | Machine Accesories Management | Theo dõi tồn kho thiết bị bảo trì máy , cảnh báo khi chạm ngưỡng tồn kho an toàn |
LAB Management (16)
Phần tiêu đề “LAB Management (16)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Lab Testing | Test Standard Master | Tạo và quản lý các tiêu chuẩn kiểm nghiệm dựa trên yêu cầu của khách hàng và các quy định chất lượng nội bộ. | ||
| Quality Control | Sample Request | Tạo và quản lý yêu cầu kiểm tra mẫu từ sản xuất, bộ phận chất lượng (QC) hoặc theo yêu cầu của khách hàng. | ||
| Quality Control | Sample Registration & Tracking | Đăng ký mẫu thử nghiệm và theo dõi trạng thái của mẫu trong suốt quá trình kiểm tra tại phòng thí nghiệm. | ||
| Quality Control | Test Result Entry | Ghi nhận và quản lý kết quả kiểm tra cho từng chỉ tiêu và hạng mục kiểm nghiệm. | ||
| Quality Control | Auto Pass/Fail Evaluation | Tự động đối chiếu kết quả kiểm tra với các tiêu chuẩn đã thiết lập và xác định trạng thái đạt hoặc không đạt. | ||
| Quality Control | Incoming Product Testing | Thực hiện kiểm nghiệm và kiểm tra chất lượng đối với nguyên vật liệu và sản phẩm đầu vào. | ||
| Quality Control | Test Report & Certificate Generation | Tự động tạo báo cáo kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng dựa trên kết quả thử nghiệm. | ||
| Sample Order | Production & Customer Order Integration | Liên kết kết quả kiểm nghiệm với lệnh sản xuất và đơn hàng khách hàng nhằm đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc và tuân thủ các yêu cầu chất lượng. | ||
| SAMPLE Management | BOM Import | Mục đích: Nhập hàng loạt định mức (BOM) gồm header và dòng nguyên vật liệu từ Excel cho go-live và bảo trì số lượng lớn. Tính năng: Tải file mẫu, kiểm tra hợp lệ, báo lỗi, tạo BOM hàng loạt (giống Item Import). | ||
| SAMPLE Management | BOM Creation | Mục đích: Khai báo các thành phần cần để sản xuất một sản phẩm cha (định mức nguyên vật liệu). Tính năng: Một BOM_Header (sản phẩm cha + phiên bản + phê duyệt) cùng nhiều dòng nguyên liệu; tự điền nháp từ element của item, giữ lại phiên bản cũ (không xóa), có phân quyền duyệt BOM. | ||
| SAMPLE Management | BOM Checking (tree view) | Mục đích: Kiểm tra BOM dưới dạng cây nhiều cấp để rà soát. Tính năng: Xem khai triển nhiều cấp (explosion) và truy ngược ‘where-used’ để biết nguyên liệu nằm trong những sản phẩm nào. | ||
| SAMPLE Management | BOM Review | Mục đích: Đối chiếu giữa BOM tiêu chuẩn đã lập và BOM thực tế tiêu hao trong quá trình sản xuất. Tính năng: So sánh định mức chuẩn vs thực tế, làm nổi bật chênh lệch để phân tích. | ||
| SAMPLE Management | Sample Material Request | - Tạo yêu cầu vật tư từ đơn đặt hàng mẫu hoặc danh mục vật tư (BOM) - Kiểm tra tình trạng hàng tồn kho trước khi yêu cầu - Theo dõi trạng thái yêu cầu, xuất kho và nhận hàng - Đặt trước vật tư cho các dự án mẫu cụ thể | ||
| SAMPLE Management | Sample Production Planning | Lên kế hoạch cho các hoạt động sản xuất mẫu dựa trên các mẫu báo cáo đã tạo ở các phần trên. | ||
| SAMPLE Management | Sample Progress Tracking | Theo dõi tiến độ sản xuất mẫu dựa trên các mẫu báo cáo được tạo ở các phần trên. | ||
| SAMPLE Management | Sample Inspection | Tiến hành kiểm tra chất lượng mẫu dựa trên các mẫu báo cáo được tạo ở các phần trên. |
MANAGER REPORT (5)
Phần tiêu đề “MANAGER REPORT (5)”| Group | Function | Mô tả | Flow | Trang tri thức |
|---|---|---|---|---|
| Sales | Sales Summary | Mục đích: Theo dõi đơn hàng sản xuất theo ngày/tuần/tháng cho quy hoạch sản xuất. Tính năng: Danh sách đơn hàng, trạng thái, khách hàng, sản phẩm, số lượng, ngày đến hạn, lịch biểu, gán sản xuất. | ||
| Purchase | Purchase Summary | Mục đích: Giám sát hoạt động mua hàng, hiệu suất nhà cung cấp, chi phí theo ngày/tuần/tháng. Tính năng: Tổng giá mua, số lượng nhận, xếp hạng nhà cung cấp, chênh lệch giá, trạng thái giao hàng. | ||
| Production | Production Summary | Mục đích: Theo dõi sản lượng sản xuất, tuân thủ lịch biểu theo ngày/tuần/tháng. Tính năng: Tổng số lượng sản xuất, kế hoạch vs thực tế, đơn hoàn/đang/chờ, phân tích theo ngày sản xuất. | ||
| Production | Productivity Summary | Mục đích: Đo lường hiệu suất sản xuất, tỷ lệ sử dụng theo ngày/tuần/tháng. Tính năng: Sản lượng/giờ/ngày, tỷ lệ sử dụng tài nguyên %, hiệu quả thiết bị tổng thể, chênh lệch hiệu suất, phân tích xu hướng. | ||
| Production | Defect Summary | Mục đích: Giám sát vấn đề chất lượng, tỷ lệ lỗi, xu hướng theo ngày/tuần/tháng. Tính năng: Tổng lỗi, tỷ lệ lỗi %, loại lỗi hàng đầu, lỗi theo giai đoạn, nguyên nhân gốc, biểu đồ xu hướng. |